Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1
*

Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng khi cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra:

a) Muối natri hiđrosunfat. B) Muối natrisunfat


*

*

đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư . cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4 .

Bạn đang xem: Muối natri hidrosunfat

a) viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra .

b) tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng .

c) tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng .


a, (1) 4P+5.O2->2.P2O5 (2) P2O5+4.NaOH->2.Na2HPO4+H2O b, photpho có n=6,2:31=0,2 mol.dựa theo pt (1) thấy nP2O5=0,1mol.theo pt (2) thấy nNaOH=0,4mol vậy mNaOH=0,4.40=16 g vậy m(dd NaOH)=16:32%=50 g c, theo pt (2) nNa2HPO4 =0,2 mol vậy mNa2HPO4=0,2.142=28,4 g m(dd sau pư)=mP+m(dd NaOH)=6,2+50=56,2 g => C%(dd Na2HPO4)=28,4:56,2=50,53%


đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư . cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4 .

a) viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra .

b) tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng .

c) tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng .


Câu 3: Cho 3,36 lít khí SO2 (đktc) tác dụng với 300g dung dịch NaOH sau phản ứng chỉ tạo muối Na2SO3 và nước.

a) Viết phương trình hóa học.

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH phản ứng.

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được sau phản ứng.


a) PTHH: SO2 + 2 NaOH -> Na2SO3 + H2O

b) Vì p.ứ chỉ tạo sp là muối Na2SO3 và H2O

=> nNaOH= 2.nSO2= 2. (3,36/22,4)= 0,3(mol)

=> mNaOH= 0,3.40=12(g)

=>C%ddNaOH= (12/300).100=4%

c) mddNa2SO3= mSO2 + mddNaOH= 0,15. 64+300= 309,6(g)

nNa2SO3=nSO2= 0,15(mol) => mNa2SO3= 0,15.126=18,9(g)

C%ddNa2SO3= (18,9/309,6).100=6,105%


Số mol của khí lưu huỳnh đioxit

nSO2 = \(\dfrac{V_{SO2}}{22,4}=\dfrac{3,36}{22,4}=0,15\left(mol\right)\)

a) Pt : SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O\(|\)

1 2 1 1

0,15 0,3 0,15

b) Số mol của natri hidroxit

nNaOH= \(\dfrac{0,15.2}{1}=0,3\left(mol\right)\)

Khối lượng của natri hidroxit

mNaOH = nNaOH . MNaOH

= 0,3 . 40

= 12 (g)

Nồng độ phần trăm của dung dịch natri hidroxit

C0/0NaOH = \(\dfrac{m_{ct}.100}{m_{dd}}=\dfrac{12.100}{300}=4\)0/0

c) Số mol của muối natri sunfit

nNa2SO3 = \(\dfrac{0,3.1}{2}=0,15\left(mol\right)\)

Khối lượng của muối natri sunfit

mNa2SO3 = nNa2SO3 . MNa2SO3

= 0,15 . 126

= 18,9 (g)

Khối lượng của dung dịch sau phản ứng

mdung dịch sau phản ứng = mSO2 + mNaOH

= (0,15 . 64) + 300

= 309,6 (g)

Nồng độ phần trăm của muối natri sunfit

C0/0Na2SO3 = \(\dfrac{m_{ct}.100}{m_{dd}}=\dfrac{18,9.100}{309,6}=6,1\)0/0

 Chúc bạn học tốt

 


Đúng 0
Bình luận (0)

cho 6,5 gam kẽm tác dụng với dung dịch h2so4 loãng sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hidro a viết phương trình hóa học b tính khối lượng muối thu được sau phản ứng c tính khối lượng dung dịch h2so4 20%


Lớp 9 Hóa học
1
1
Gửi Hủy

\(Zn + H_2SO_4 \rightarrow ZnSO_4 + H_2\)

b)

\(n_{H_2}= \dfrac{2,24}{22,4}= 0,1 mol\)

\(\)Theo PTHH:

\(n_{ZnSO_4}= n_{H_2}= 0,1 mol\)

\(m_{ZnSO_4}= 0,1 . 161=16,1g\)

c)

Theo PTHH:

\(n_{H_2SO_4}= n_{H_2}= 0,1 mol\)

\(\Rightarrow m_{H_2SO_4}= 0,1 . 98= 9,8g\)

\(\Rightarrow m_{dd H_2SO_4}= \dfrac{9,8 . 100}{20}=49g\)


Đúng 0

Bình luận (0)

1. Biết rằng 1,12 lít khí cacbon đioxit (đktc) tác dụng với 100ml dung dịch NaOH tạo muối trung hòa.

a. Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra.

b. Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng.

2. Hòa tan CuO vào 200g dung dịch HCl 7,3%.

a. Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra.

b. Tính khối lượng CuO tham gia phản ứng.

c. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối tạo thành.


Lớp 9 Hóa học Bài 1. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự...
2
0
Gửi Hủy

1.

a, \(n_{CO_2}=\dfrac{1,12}{22,4}=0,05\left(mol\right)\)

PTHH: CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

Mol: 0,05 0,1

b, \(C_{M_{ddNaOH}}=\dfrac{0,1}{0,1}=1M\)

2.

a, \(m_{HCl}=200.7,3\%=14,6\left(g\right)\Rightarrow n_{HCl}=\dfrac{14,6}{36,5}=0,4\left(mol\right)\)

PTHH: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

Mol: 0,2 0,4 0,2

b,\(m_{CuO}=0,2.80=16\left(g\right)\)

c, \(C\%_{ddCuCl_2}=\dfrac{0,2.135.100\%}{16+200}=12,5\%\)


Đúng 2

Bình luận (2)

 1.a) 

CO2+2NaOH⇒Na2CO3+H2O

b) 22,4=0,10(mol)

mHCl=200.7,3%=14,6(g)⇒nHCl=14,6mHCl=200.7,3%=14,6(g)⇒nHCl=14,636,5=0,4(mol)

PTHH: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

Mol: 0,2 0,4 0,2

b,
Đúng 1
Bình luận (1)
8. Cho 28, 4g natri oxit tác dụng với một lượng dd H 2 SO 4 9,8\% (phản ứng xảy ra hoàn toàn) a. Viết phương trình hóa học b. Tỉnh khối lượng dung dịch H_{2}*S * O_{4} đã dùng. c. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối tạo thành.

Xem thêm: Từ “ Chong Đèn Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Chong Đèn Là Gì


Lớp 9 Hóa học
2
0
Gửi Hủy

Ta có: \(n_{Na_2O}=\dfrac{28,4}{62}=\dfrac{71}{155}\left(mol\right)\)

a. \(PTHH:Na_2O+H_2SO_4--->Na_2SO_4+H_2O\)

b. Theo PT: \(n_{H_2SO_4}=n_{Na_2O}=\dfrac{71}{155}\left(mol\right)\)

\(\Rightarrow m_{H_2SO_4}=98.\dfrac{71}{155}=\dfrac{6958}{155}\left(g\right)\)

Ta có: \(C_{\%_{H_2SO_4}}=\dfrac{\dfrac{6958}{155}}{m_{dd_{H_2SO_4}}}.100\%=9,8\%\)

\(\Rightarrow m_{dd_{H_2SO_4}}\approx458\left(g\right)\)

Theo PT: \(n_{Na_2SO_4}=n_{Na_2O}=\dfrac{71}{155}\left(mol\right)\)

\(\Rightarrow m_{Na_2SO_4}=\dfrac{71}{155}.142=\dfrac{10082}{155}\left(g\right)\)

Ta có: \(m_{dd_{Na_2SO_4}}=28,4+458=486,4\left(g\right)\)

\(\Rightarrow C_{\%_{Na_2SO_4}}=\dfrac{\dfrac{10082}{155}}{486,4}.100\%=13,37\%\)


Đúng 3

Bình luận (0)

\(a,PTHH:Na_2O+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+H_2O\\ b,n_{H_2SO_4}=n_{Na_2O}=\dfrac{28,4}{62}\approx0,5\left(mol\right)\\ \Rightarrow m_{CT_{H_2SO_4}}=0,5\cdot98=49\left(g\right)\\ \Rightarrow m_{dd_{H_2SO_4}}=\dfrac{49\cdot100\%}{9,8\%}=500\left(g\right)\)


Đúng 1
Bình luận (1)

1.Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng khi dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với : a)dung dịch H2SO4 b)khí CO2

 


Lớp 9 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

a. \(Ca\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow2H_2O+CaSO_4\)

b. \(Ca\left(OH\right)_2+CO_2\rightarrow CaCO_3+H_2O\)


Đúng 0

Bình luận (0)
SGK trang 30

Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng khi cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra:

a) Muối natri hiđrosunfat.

b) Muối natrisunfat.


Lớp 9 Hóa học Bài 9. Tính chất hóa học của muối
2
0
Gửi Hủy
Đúng 0

Bình luận (0)

H2SO4 + NaOH → NaHSO4 + H2O

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O


Đúng 0
Bình luận (0)

Cho 11,2 gam sắt tác dụng với 50ml dung dịch axít sunfuric thu được muối sắt (II) sunfat và khí hidro a) viết phương trình hóa học đã xảy ra b) tính khối lượng muối thu được sau phản ứng c) tính nồng độ mol của dung dịch h2so4 đã dùng


Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II
3
0
Gửi Hủy

Sửa đề : 11.2 g sắt

\(n_{Fe}=\dfrac{11.2}{56}=0.2\left(mol\right)\)

\(Fe+H_2SO_4\rightarrow FeSO_4+H_2\)

\(0.2....0.2.................0.2\)

\(m_{FeSO_4}=0.2\cdot152=30.4\left(g\right)\)

\(C_{M_{H_2SO_4}}=\dfrac{0.2}{0.05}=4\left(M\right)\)


Đúng 2

Bình luận (1)

\(m_{Fe}=\dfrac{11}{56}=0.19\left(mol\right)\)

\(Fe+H_2SO_4->FeSO_4+H_2\)

0.19 0.19 0.19 (mol)

\(m_{FeSO_4}=0.19\cdot152=28.28\left(g\right)\)

\(Cm=\dfrac{0.19}{0.05}=3.8M\)

 


Đúng 0
Bình luận (1)

TPT: 1 1 1 1 1 1 1 MOL

mFeSO4=0,2⋅152=30,4(g)


Đúng 0
Bình luận (0)
olm.vn hoặc hdtho
magmareport.net